tần số

Học thuật
Thân thiện
tần số

Sóng âm thanh này có tần số cao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số lần lặp lại của một chu kỳ trong một đơn vị thời gian (thường một giây) của một hiện tượng tuần hoàn, như dao động hoặc sóng. Đơn vị đo lường phổ biến héc (Hz), tương đương với một chu kỳ trên giây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tần số của dòng điện xoay chiều trong lưới điện gia đình Việt Nam 50 Hz. (Điều này có nghĩa dòng điện đổi chiều 50 lần mỗi giây.)
    • Đài phát thanh này phát sóngtần số 100 MHz. (Sóngtuyến của đài này dao động 100 triệu lần mỗi giây.)
    • Các nhà khoa học đo tần số rung động của cây cầu để đánh giá độ an toàn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong vật kỹ thuật: "Tần số" một đại lượng cơ bản để mô tả đặc tính của sóng (âm thanh, ánh sáng, sóngtuyến) dao động.
    • Tần số âm thanh quyết định độ cao của âm thanh tai người nghe được.
  • Trong thống kê (ít phổ biến hơn): Có thể dùng để chỉ số lần xuất hiện của một sự kiện, gần nghĩa với "tần suất".
    • Biểu đồ này thể hiện tần số xuất hiện của các từ vựng trong văn bản.
Biến thể từ gần giống
  • Tần suất (danh từ): Thường dùng để chỉ mức độ diễn ra thường xuyên của một sự kiện, hành động trong một khoảng thời gian, phổ biến trong thống kê đời sống hơn trong vật .
    • Tần suất tai nạn giao thông đã giảm trong tháng qua.
  • Tần số góc (danh từ): Một đại lượng vật liên quan, đo bằng radian trên giây, thường ký hiệu ω (omega).
Từ đồng nghĩa
  • Số dao động/chu kỳ trên giây: Cách giải thích đơn giản cho đơn vị Hz.
  • Nhịp độ lặp lại: Cách nói thông thường, ít chính xác về mặt kỹ thuật hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến trực tiếp với danh từ "tần số".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tần số".

tần số

Sóng âm thanh này có tần số cao.

  1. dt. Số chu trong một giây của một chuyển động tuần hoàn (đơn vị đo héc - Hz).

Từ gần giống

Từ chứa "tần số"